Friday, December 14, 2018

Thống Kê Người Việt ở khắp nơi trên thế giới

Người-Việt Hải-Ngoại
Có khá nhiều thống-kê, dưới-đây là những tài-liệu tương-đối đầy-đủ, dù không mới lắm 
1. Dân s người Vit ở Các nước (xếp theo số lượng)
Th hng
Qugia
Dân s
Thng  năm
1
Hoa Kỳ
2,067,527
2016
2
Cam Bt
788,000
2011, theo CIA World Fact Book (5% dân số Cam Bt)
3
Pháp
300,000
2014
4
Úc
294,798
2016
5
Canada
240,615
2016
6
Taiwan
200,000
 
7
Đc
137,000
2011
8
NhBn
135,000
2014
9
Hàn Quc
110,000
2011
10
Nga
100,000 ---> 150,000
Không  thng  chính thc
11
Czech
80,000
2011
12
Anh
55,000
 
13
Poland
50,000
 
14
Na-Uy
21,700
2014
15
Hòa-Lan
19,000
2010
16
B
14,000
2012
 
 
 
 
Ghi chúngười Vit cũng  Hong Kong, Lào, Phi-Lut-Tân, Trung-Cộng.. và nhiu quc gia khác nữa, nhưng không  tài liệu thng   
2. Người Vit  Hoa Kỳ
Dân s Ngưi Vit xếp hạng theo 51 Tiu bang của M
(thng  2012 ca Pew Social Trends)
Th hng
 
Tiu bang
Dân s ngưi Vit
1
California
647,589
2
Texas
227,968
3
Washington (state)
75,843
4
Florida
65,772
5
Virginia
59,994
6
Georgia
49,264
7
Massachusetts
47,636
8
Pennsylvania
44,605
9
New York
34,510
10
North Carolina
30,665
11
Louisiana
30,202
12
Oregon
29,485
13
Illinois
29,101
14
Arizona
27,872
15
Minnesota
27,086
16
Maryland
26,605
17
Colorado
23,933
18
New Jersey
23,535
19
Michigan
19,486
20
Oklahoma
18,098
21
Missouri
16,940
22
Kansas
16,074
23
Ohio
15,639
24
Hawaii
13,266
25
Nevada
12,366
26
Tennessee
11,421
27
Connecticut
10,804
28
Iowa
9,543
29
Utah
9,338
30
Nebraska
8,677
31
Alabama
8,488
32
Indiana
8,175
33
South Carolina
7,840
34
Mississippi
7,721
35
Wisconsin
6,191
36
Kentucky
5,813
37
New Mexico
5,401
38
Arkansas
4,617
39
New Hampshire
2,907
40
Maine
2,170
41
Idaho
2,154
42
District of Columbia
1,856
43
Delaware
1,688
44
Rhode Island
1,615
45
Alaska
1,446
46
Vermont
1,206
47
West Virginia
1,104
48
South Dakota
1,002
49
North Dakota
791
50
Wyoming
523
51
Montana
481

19 thành ph  nhiu người Vit nht  Hoa Kỳ, theo thng kê ca American Community Survey (ngun wikiwand.com/en/)
Thứ
hng
Thành ph
Dân s
(2016)
T l so vdân s 
ca Th. phố : 
Giá nhà bình quân 
(Theo Zillow Nov/2018)
1
106,992
10.6
$1,098,400
2
52,894
30.3
$611,100
3
38,619
1.7
$181,800
4
37,606
2.7
$629,000
5
36,689
40.0
$667,000
6
24,702
7.4
$541,700
7
Los Angeles, California
21,981
0.6
$682,600
8
17,896
5.2
$592,200
9
16,682
1.1
$154,400
10
14,892
3.9
$199,900
11
San Francisco, California
14,657
1.7
$1,387,700
12
14,116
2.3
$422,400
13
13,864
0.2
$677,500
14
12,486
5.5
$193,800
15
11,974
1.8
$733,400
16
11,730
1.9
$121,500
17
11,614
1.8
$593,500
18
11,561
20.4
$810,200
19
11,165
15.2
$1,128,400
10 trong 19 Thành-phố trên thuộc Tiểu-bang California 
2 Thành phố có Tỷ-lệ Người-Việt cao nhất Hoa-kỳ (và có-lẽ cũng là cao nhất ở Hải-ngoại ?) là 
 Westminster: 40 % , Garden Grove: 30.3 % , Hai Thành-phố này + thêm Fountain Valley (20.4 %) là 3 Thành phố "giáp-ranh" nhau, và cùng thuộ̣c Orange County, Nam California. Tổng-cộng số Người-Việt của 3 Thành-phố này là Cộng-đồng VN Hải-ngoại "Little Saigon", với hơn 100 ngàn Người-Việt trong 1 bán-kính ko quá 10 km. 
Ở Mỹ, County là đơn-vị Hành-chánh "Trên Thành-phố, Dưới Tiểu-bang" (chúng ta thường dịch "Quận" là ko đúng, vì Quận là đơn-vị Hành-chánh "Dưới Thành-phố") 4 Counties có nhiều người Việt nhất Hoa-kỳ thì 3 thuộc tiểu-bang California (1 thuộc Texas), trong đó Orange County (tức "Quận-Cam") là đông nhất, có tới gần 300 ngàn người Việt (2018) : là "Cụm Dân-cư" VN Hải-ngoại đông nhất thế-giới ! Nếu so-sánh với trong nước thì cũng chỉ thua 6 thành-phố lớn : SG, HN, Hải-phòng, Đà-nẵng, Cần-thơ, Biên-hòa. 
Counties
RankCountyNumber (2010)
1Orange County, (California)183,766
2Santa Clara County, (California)125,695
3Los Angeles County,  (California) 87,468
4Harris County, (Texas) 80,409
3. Người Vit  Canada
Theo thng  2016, dân s ngưi Vit  Canada  240,615 ngưi (Dân s Canada 36.7 triuthng  2017)
Dân s ngưi Vit  Canada, xếp hạng theo Tỉnh-bang, Province (Không phải Tiểu-bang = State)
Th hng
Province 
Dân s ngưVit
1
Ontario
107,640
2
Quebec
43,080
3
British Columbia
41,435
4
Alberta
36,780
5
Manitoba
5,850
6
Saskatchewan
3,690
7
New Brunswick
885
8
Nova Scotia
760
9
Northwest Territories
245
10
Yukon
85
11
Prince Edward Island
85
12
Newfoundland and  Labrador
75
13
Nuvanut
10
Tổng-cộng
 
240,615
10 thành ph nhiu ngưi Vit nht  Canada
Th hng
   Thành phố, 
   Tỉnh bang
Dân s
1
Toronto,  Ontario
36,840
2
Montreal,  Quebec
25,975
3
Calgary,  Alberta
19,515
4
Vancouver,  British Columbia
15,690
5
Mississauga,  Ontario
14,155
6
Edmonton,  Alberta
13,690
7
Surrey,  British Columbia
9,200
8
Ottawa,  Ontario
8,795
9
Vaughan,  Ontario
6,850
10
Brampton,  Ontario
6,775
4. Người Vit  Úc
Theo thng kê 2016, s người Vit  Úc  294,798 người = 
bằng 1.2 % ca tng s dân Úc (24.13 triu ngườithng  2018), là Quốc-gia có Tỷ-lệ người Việt Cao nhất thế-giới (ở Mỹ Đông nhất, nhưng Tỷ-lệ chỉ là 0.65 % của dân-số Mỹ)
Vit Nam đng hàng th 6 trong s dân ngoi quc nhp cư vào Úcsau Anh-QuốcTân-Tây-Lan, Tàu-Chệt, n-Đ Phi-Lut-Tân.
Theo thng  dân s 2011 ca chính ph Úc v cư dân Vit  Úc :
                Người Vit đông nht  4 Tiu bang :
                - 1.  New South Wales:     71,838 người
                - 2..  Victoria:                     68,296 người
                - 3. Queensland:               16,269 ngưi
                - 4. Western Australia:      12,715 ngưi

1 comment: